Tường lửa WatchGuard Firebox M300

WatchGuard Firebox M300

Giá: Liên hệ

Các dòng Firebox của WatchGuard từ M200, M300, M400 và M500 luôn sẵn sàng để có thể dùng thử tùy theo nhu cầu của doanh nghiệp. Chúng tôi với đội ngũ tư vấn kỹ thuật chuyên nghiệp, có thể tư vấn cho doanh nghiệp những thiết bị không chỉ giá thành phù hợp mà còn hiệu quả hơn hẳn.

Liên hệ: +84 125 309 5678

Thông tin chi tiết

Thông tin Tường lửa WatchGuard Firebox M300 – Nhỏ nhắn mà mạnh mẽ

Watchguard M300 với bộ xử lý đa lõi Freescale thế hệ mới nhất tăng cường khả năng xử lý dữ liệu, cho hiệu năng hoạt động cao hơn và nhanh hơn rất nhiều lần so với các sản phẩm cùng phân nhóm. Hiện tượng thắt nút chai thường xảy ra ở các thiết bị tường lửa truyền thống sẽ không bao giờ xảy ra ở m300.

giá watchguard m300

Nhắc đến thiết bị bảo mật mạng, sẽ là một thiếu sót lớn nếu không nhắc đến m300. M300 là thiết bị bảo mật mạng hợp nhất UTM của hãng sản xuất và phát triển các thiết bị bảo mật mạng nổi tiếng Watchguard. Đây là thiết bị tích hợp các lớp bảo vệ và giao thức bảo mật tân tiến nhất như tường lửa HTTP, FW, IPS và AV.

Thiết kế bên ngoài của watchguard m300

M300 có thiết kế nhỏ gọn với màu đỏ chủ đạo đặc trưng cho sản phẩm của Watchguard. Sản phẩm có kích thước chiều dài, chiều cao và chiều rộng lần lượt là 431mm, 44mm và 307mm. Trọng lượng của m300 vào khoảng 7,7kg. So với các sản phẩm cùng phân nhóm, thiết kế của m300 có phần nhỏ nhắn và gọn gàng hơn, thích hợp cho các văn phòng, doanh nghiệp có không gian sử dụng hẹp.

Tuy có thiết kế nhỏ nhắn, m300 không hề kém cạnh về độ bền và khả năng chịu đựng các điều kiện làm việc khắc nghiệt. m300 có thể hoạt động ổn định ở nhiệt độ từ – 40 độ C đến 70 độ C, độ ẩm không khí từ 10% đến 95% và độ cao lên đến 4570m.

Đặc điểm kỹ thuật của watchguard m300

Thông lượng dữ liệu

Thông lượng tường lửa lên đến 4 Gbps, VNP là 2 Gbps, AV là 1,2 Gbps, IPSlà 2,5 Gbps và thông lượng dữ liệu chung khi tất cả các lớp bảo mật được bật lên là 800 Mbps.

Số lượng kết nối

Số phiên đồng thời là 3,300,000 phiên, số kết nối mỗi giây là 48,000 kết nối, số người dùng VLAN cho phép là 200, số máy tính kết nối tối đa là 75, số thiết bị di động kết nối theo giao thức IPSec là 100 và SSL/L2TP là 75.

Hai nhóm thông số trên đã cho thấy khả năng xử lý dữ liệu ưu việt của m300. Bên cạnh đó, khả năng kết nối với nhiều thiết bị hơn trong mạng nội bộ cùng một lúc cũng là điểm mạnh giúp m300 được đánh giá cao.

giá watchguard m300

Thông số kỹ thuật:

dels:

Firebox M200

Firebox M300

Performance
Firewall Throughput 3.2 Gbps 4.0 Gbps
VPN Throughput 1.2 Gbps 2.0 Gbps
AV Throughput 620 Mbps 1.2 Gbps
IPS Throughput 1.4 Gbps 2.5 Gbps
UTM Throughput 515 Mbps 800 Mbps
Interfaces 10/100/1000 8 8
I/O Interfaces 1 SRL/2 USB 1 SRL/2 USB
Concurrent connections (bi-directional) 1,700,000 3,300,000
New connections per second 20,000 48,000
VLANs 100 200
WSM licenses (incl) 4 4
Authenticated users limit Unrestricted Unrestricted
VPN Tunnels
Branch Office VPN 50 75
Mobile VPN IPSec 75 100
Mobile VPN SSL/L2TP 75 100
Security
Firewall Stateful packet inspection, deep packet inspection, proxy firewall
Application Proxies HTTP, HTTPS, SMTP, FTP, DNS, TCP, POP3
Threat Protection DoS attacks, fragmented & malformed packets, blended threats & more
VoIP H.323, SIP, call setup and session security
Filtering options Browser Safe Search, YouTube for Schools
Security Subscriptions Application Control, IPS, WebBlocker, GAV, Data Loss Prevention, spamBlocker, Reputation Enabled Defense, APT Blocker
VPN & Authentication
Encryption DES, 3DES, AES 128-, 192-, 256-bit
IPSec SHA-1, SHA-2, MD5, IKE pre-shared key, 3rd party cert
Single Sign-On Supports Windows, Mac OS X, mobile operating systems
Authentication RADIUS, LDAP, Windows Active Directory, VASCO, RSA SecurID, internal database
Management
Logging and notifications WatchGuard, Syslog, SNMP v2/v3
User interfaces Centralized console (WSM), Web UI, scriptable CLI
Reporting WatchGuard Dimension includes 70 pre-defined reports, executive summary and visibility tools
Certifications
Security Pending: ICSA Firewall, ICSA IPSec VPN, CC EAL4+, FIPS 140-2
Safety NRTL/C, CB
Network IPv6 Ready Gold (routing)
Hazardous substance control WEEE, RoHS, REACH
Networking
Routing Static, Dynamic (BGP4, OSPF, RIP v1/v2), Policy-based VPN
High Availability Active/passive, active/active with load balancing
QoS 8 priority queues, DiffServ, modified strict queuing
IP Address Assignment Static, DHCP (server, client, relay), PPPoE, DynDNS
NAT Static, dynamic, 1:1, IPSec traversal, policy-based, Virtual IP for server load balancing
Link aggregation 802.3ad dynamic, static, active/backup
Other Features Port Independence, Multi-WAN failover and load balancing, server load balancing, transparent/drop-in mode
Hardware
Product Dimensions 17” x 1.75” x 12.08” (431 x 44 x 307 mm)
Shipping Dimensions 18” x 21” x 5.25” (45.7 x 53.3 x 13.3 cm)
Weight 17 lb (7.7 kg)
AC Power 100-240 VAC Autosensing
Power Consumption U.S. 75 Watts (max), 256 BTU/hr (max)
Rack Mountable 1U rack mount kit included
Environment Operating Storage
Temperature 32° F to 104° F 0° C to 40° C -40° F to 158° F -40° C to 70° C
Relative Humidity 10% to 85% non-condensing 10% to 95% non-condensing
Altitude 0 to 9,843 ft at 95° F (3,000 m at 35° C) 0 to 15,000 ft at 95° F (4,570 m at 35° C)
MTBF 51,644 hours @ 77° F (25° C)

 

Tính năng nổi bật của watchguard m300

Lưu lượng dữ liệu mã hóa vượt trội

Trong lần kiểm tra gần đây nhất của trung tâm thử nghiệm độc lập an ninh mạng hàng đầu thế giới Miercom, m300 đã xuất sắc vượt qua các bài kiểm tra về tính bảo mật và cũng thể hiện được khả năng mã hóa và xử lý dữ liệu ưu việt của mình. Tường lửa cơ bản mã hóa HTTP ở m300 là 2663 Mbps, trong khi tốc độ này của các thiết bị bảo mật bảo mật cùng nhóm chỉ ở mức 1412,2 Mbps. Còn khi bật tất cả các lớp bảo vệ, tốc độ mã hóa của m300 là 778 Mbps, nhanh hơn gấp 2,5 lần so với tốc độ trung bình của các thiết bị khác là 244,6 Mbps.

Bảo vệ toàn diện trước các mối đe dọa mới

M300 được phát triển dựa trên nền tảng bảo mật Firebox đã dành được giải thưởng của watchguard. Do đó, khả năng bảo vệ của m300 không chỉ là kiểm soát dữ liệu được truyền qua, mà còn tích hợp các chức năng như chống virut, chống phần mềm độc hại và phần mềm gián điệp, loại bỏ mã độc, chặn ứng dụng và lọc nội dung web truy cập.

giá watchguard m300

Ưu điểm của watchguard m300

– Tốc độ mã hóa và xử lý dữ liệu nhanh.

– Dễ sử dụng với giao diện thân thiện.

– Bảo vệ toàn diện nhiều lớp.

– Độ bền cao và tiết kiệm điện.

Còn rất nhiều những điều thú vị từ m300 đang chờ đợi quý khách khám phá. Nhưng với những gì đã thể hiện, cùng với một mức giá vô cùng hợp lý, m300 là sự lựa chọn sáng suốt dành cho những doanh nghiệp vừa và nhỏ. Với m300, hệ thống máy tính và các thiết bị trong mạng nội bộ của quý khách sẽ được bảo vệ tối đa.

Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được tư vấn miễn phí.

Kada.com.vn

Tường lửa WatchGuard Firebox M300
5 (100%) 11 votes

Hotline: 0907.050.526