Tường lửa WatchGuard Firebox M300

WatchGuard Firebox M300

Giá: Liên hệ

Firewall Throughput 3.2 Gbps
VPN Throughput 1.2 Gbps
AV Throughput 620 Mbps
IPS Throughput 1.4 Gbps
UTM Throughput 515 Mbps

Liên hệ: +84 944444558

Thông tin chi tiết

Thông tin Tường lửa WatchGuard Firebox M300 – Nhỏ nhắn mà mạnh mẽ

Watchguard M300 với bộ xử lý đa lõi Freescale thế hệ mới nhất tăng cường khả năng xử lý dữ liệu, cho hiệu năng hoạt động cao hơn và nhanh hơn rất nhiều lần so với các sản phẩm cùng phân nhóm. Hiện tượng thắt nút chai thường xảy ra ở các thiết bị tường lửa truyền thống sẽ không bao giờ xảy ra ở m300.

giá watchguard m300

Nhắc đến thiết bị bảo mật mạng, sẽ là một thiếu sót lớn nếu không nhắc đến m300. M300 là thiết bị bảo mật mạng hợp nhất UTM của hãng sản xuất và phát triển các thiết bị bảo mật mạng nổi tiếng Watchguard. Đây là thiết bị tích hợp các lớp bảo vệ và giao thức bảo mật tân tiến nhất như tường lửa HTTP, FW, IPS và AV.

Thiết kế bên ngoài của watchguard m300

M300 có thiết kế nhỏ gọn với màu đỏ chủ đạo đặc trưng cho sản phẩm của Watchguard. Sản phẩm có kích thước chiều dài, chiều cao và chiều rộng lần lượt là 431mm, 44mm và 307mm. Trọng lượng của m300 vào khoảng 7,7kg. So với các sản phẩm cùng phân nhóm, thiết kế của m300 có phần nhỏ nhắn và gọn gàng hơn, thích hợp cho các văn phòng, doanh nghiệp có không gian sử dụng hẹp.

Tuy có thiết kế nhỏ nhắn, m300 không hề kém cạnh về độ bền và khả năng chịu đựng các điều kiện làm việc khắc nghiệt. m300 có thể hoạt động ổn định ở nhiệt độ từ – 40 độ C đến 70 độ C, độ ẩm không khí từ 10% đến 95% và độ cao lên đến 4570m.

Đặc điểm kỹ thuật của watchguard m300

Thông lượng dữ liệu

Thông lượng tường lửa lên đến 4 Gbps, VNP là 2 Gbps, AV là 1,2 Gbps, IPSlà 2,5 Gbps và thông lượng dữ liệu chung khi tất cả các lớp bảo mật được bật lên là 800 Mbps.

Số lượng kết nối

Số phiên đồng thời là 3,300,000 phiên, số kết nối mỗi giây là 48,000 kết nối, số người dùng VLAN cho phép là 200, số máy tính kết nối tối đa là 75, số thiết bị di động kết nối theo giao thức IPSec là 100 và SSL/L2TP là 75.

Hai nhóm thông số trên đã cho thấy khả năng xử lý dữ liệu ưu việt của m300. Bên cạnh đó, khả năng kết nối với nhiều thiết bị hơn trong mạng nội bộ cùng một lúc cũng là điểm mạnh giúp m300 được đánh giá cao.

giá watchguard m300

Thông số kỹ thuật:

dels:

Firebox M200

Firebox M300

Performance

Firewall Throughput

3.2 Gbps

4.0 Gbps

VPN Throughput

1.2 Gbps

2.0 Gbps

AV Throughput

620 Mbps

1.2 Gbps

IPS Throughput

1.4 Gbps

2.5 Gbps

UTM Throughput

515 Mbps

800 Mbps

Interfaces 10/100/1000

8

8

I/O Interfaces

1 SRL/2 USB

1 SRL/2 USB

Concurrent connections (bi-directional)

1,700,000

3,300,000

New connections per second

20,000

48,000

VLANs

100

200

WSM licenses (incl)

4

4

Authenticated users limit

Unrestricted

Unrestricted

VPN Tunnels

Branch Office VPN

50

75

Mobile VPN IPSec

75

100

Mobile VPN SSL/L2TP

75

100

Security

Firewall

Stateful packet inspection, deep packet inspection, proxy firewall

Application Proxies

HTTP, HTTPS, SMTP, FTP, DNS, TCP, POP3

Threat Protection

DoS attacks, fragmented & malformed packets, blended threats & more

VoIP

H.323, SIP, call setup and session security

Filtering options

Browser Safe Search, YouTube for Schools

Security Subscriptions

Application Control, IPS, WebBlocker, GAV, Data Loss Prevention, spamBlocker, Reputation Enabled Defense, APT Blocker

VPN & Authentication

Encryption

DES, 3DES, AES 128-, 192-, 256-bit

IPSec

SHA-1, SHA-2, MD5, IKE pre-shared key, 3rd party cert

Single Sign-On

Supports Windows, Mac OS X, mobile operating systems

Authentication

RADIUS, LDAP, Windows Active Directory, VASCO, RSA SecurID, internal database

Management

Logging and notifications

WatchGuard, Syslog, SNMP v2/v3

User interfaces

Centralized console (WSM), Web UI, scriptable CLI

Reporting

WatchGuard Dimension includes 70 pre-defined reports, executive summary and visibility tools

Certifications

Security

Pending: ICSA Firewall, ICSA IPSec VPN, CC EAL4+, FIPS 140-2

Safety

NRTL/C, CB

Network

IPv6 Ready Gold (routing)

Hazardous substance control

WEEE, RoHS, REACH

Networking

Routing

Static, Dynamic (BGP4, OSPF, RIP v1/v2), Policy-based VPN

High Availability

Active/passive, active/active with load balancing

QoS

8 priority queues, DiffServ, modified strict queuing

IP Address Assignment

Static, DHCP (server, client, relay), PPPoE, DynDNS

NAT

Static, dynamic, 1:1, IPSec traversal, policy-based, Virtual IP for server load balancing

Link aggregation

802.3ad dynamic, static, active/backup

Other Features

Port Independence, Multi-WAN failover and load balancing, server load balancing, transparent/drop-in mode

Hardware

Product Dimensions

17” x 1.75” x 12.08” (431 x 44 x 307 mm)

Shipping Dimensions

18” x 21” x 5.25” (45.7 x 53.3 x 13.3 cm)

Weight

17 lb (7.7 kg)

AC Power

100-240 VAC Autosensing

Power Consumption

U.S. 75 Watts (max), 256 BTU/hr (max)

Rack Mountable

1U rack mount kit included

Environment

Operating

Storage

Temperature

32° F to 104° F 0° C to 40° C

-40° F to 158° F -40° C to 70° C

Relative Humidity

10% to 85% non-condensing

10% to 95% non-condensing

Altitude

0 to 9,843 ft at 95° F (3,000 m at 35° C)

0 to 15,000 ft at 95° F (4,570 m at 35° C)

MTBF

51,644 hours @ 77° F (25° C)

Tính năng nổi bật của watchguard m300

Lưu lượng dữ liệu mã hóa vượt trội

Trong lần kiểm tra gần đây nhất của trung tâm thử nghiệm độc lập an ninh mạng hàng đầu thế giới Miercom, m300 đã xuất sắc vượt qua các bài kiểm tra về tính bảo mật và cũng thể hiện được khả năng mã hóa và xử lý dữ liệu ưu việt của mình. Tường lửa cơ bản mã hóa HTTP ở m300 là 2663 Mbps, trong khi tốc độ này của các thiết bị bảo mật bảo mật cùng nhóm chỉ ở mức 1412,2 Mbps. Còn khi bật tất cả các lớp bảo vệ, tốc độ mã hóa của m300 là 778 Mbps, nhanh hơn gấp 2,5 lần so với tốc độ trung bình của các thiết bị khác là 244,6 Mbps.

Bảo vệ toàn diện trước các mối đe dọa mới

M300 được phát triển dựa trên nền tảng bảo mật Firebox đã dành được giải thưởng của watchguard. Do đó, khả năng bảo vệ của m300 không chỉ là kiểm soát dữ liệu được truyền qua, mà còn tích hợp các chức năng như chống virut, chống phần mềm độc hại và phần mềm gián điệp, loại bỏ mã độc, chặn ứng dụng và lọc nội dung web truy cập.

giá watchguard m300

Ưu điểm của watchguard m300

– Tốc độ mã hóa và xử lý dữ liệu nhanh.

– Dễ sử dụng với giao diện thân thiện.

– Bảo vệ toàn diện nhiều lớp.

– Độ bền cao và tiết kiệm điện.

Còn rất nhiều những điều thú vị từ m300 đang chờ đợi quý khách khám phá. Nhưng với những gì đã thể hiện, cùng với một mức giá vô cùng hợp lý, m300 là sự lựa chọn sáng suốt dành cho những doanh nghiệp vừa và nhỏ. Với m300, hệ thống máy tính và các thiết bị trong mạng nội bộ của quý khách sẽ được bảo vệ tối đa.

https://kada.com.vn/danh_muc_san_pham/watchguard/

Tường lửa WatchGuard Firebox M300
5 (100%) 7 votes