Tường lửa SonicWALL NSA 5600

SonicWALL NSA 5600 TotalSecure (1 Year)

Giá:

  • Max. Throughput: 9.0 Gbps,
  • Full UTM Throughput: 0.8 – 1.6 Gbps,
  • Recommend Users: <500,
  • Interfaces: 2x 10 GbE – SFP+ 4x 1GbE – SFP 12x 1GbE,
  • Max. SSL VPN Clients: 50

Liên hệ: +84 125 309 5678

Thông tin chi tiết

Tường lửa SonicWALL NSA 5600  – Hàng cao cấp, bảo mật mạnh, giá phải chăng

Tường lửa SonicWALL NSA 5600  là thiết bị an ninh mạng lý tưởng cho các doanh nghiệp, công ty, văn phòng cần khả năng xử lý dữ liệu lớn để giữ kết nối mạng ổn định.

Sonicwall nsa 5600

Là một trong hai sản phẩm thuộc hàng cao cấp trong nhóm thiết bị bảo mật tốc độ cao của sonicwall, nsa 5600 có thể giải mã và mã hóa một lượng lớn dữ liệu mạng trong thời gian ngắn, ngăn ngừa triệt để hiện tượng thắt nút chai – một vấn đề nan giải với các thiết bị tường lửa.

Thiết kế bên ngoài của Tường lửa SonicWALL NSA 5600

Nsa 5600 có kích thước dài x rộng x cao tương ứng là 48,5cm x 43cm x 4,5cm. Trọng lượng của thiết bị vào khoảng 6,15 kg. Sử dụng nguồn điện xoay chiều 100V đến 240V, công suất tiêu thụ là 250W và điện năng tiêu thụ là 90,9W /h, nsa 5600 cho khả năng hoạt động không bảo dưỡng lên đến 15,4 năm. Điều kiện hoạt động là nhiệt độ từ 0 đến 40 độ C và độ ẩm từ 10 đến 90 %.

Sonicwall nsa 5600

Mặt trước của nsa 5600 là 1 cổng điều khiển chính, cổng kép USB, 1 cổng GbE quản lý, 4 cổng GbE SFP và 12 cổng GbE thường. Phía sau là một khe mở rộng để lắp đặt thêm thiết bị của bên thứ 3, 2 cổng thoát nhiệt cho 2 quạt làm mát và phần nguồn điện.

Đặc điểm kỹ thuật của Tường lửa SonicWALL NSA 5600

Các chức năng bảo mật cơ bản: TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, IPSec, ISAKMP/IKE, SNMP, DHCP, PPPoE, L2TP, PPTP, RADIUS, IEEE 802.3, trong đó khả năng bảo mật được VPNC và ISCA Lab – 2 trung tâm kiểm định độc lập khả năng bảo mật mạng chứng nhận.

Giao thức định tuyến: BGP, OSPF, RIPv1 / v2, định tuyến tĩnh, định tuyến dựa trên quy chuẩn, multicast. Giao thức xác thực bao gồm AUTH / RADIUS, Active Directory, SSO, LDAP, Novell, cơ sở dữ liệu người dùng, xác thực đầu cuối, Citrix.

Thông lượng tường lửa: thông lượng tường lửa tổng 9.0 Gbps, thông lượng DPI tổng 1.6 Gbps, thông lượng quản lý ứng dụng 3.0 Gbps, thông lượng IPS tổng 3.0 Gbps, khả năng kiểm soát mã độc1.7 Gbps, thông lượng IMIX2.4 Gbps, thông lượng SSL và SSL DPI 800 Mbps, thông lượng mạng ảo VNP 4.5 Gbps.

Khả năng kết nối: Số kết nối mới trên giây 60,000 kết nối, số kết nối theo giao thức SPI tối đa 750,000 kết nối, số kết nối theo giao thức DPI tối đa 500,000 kết nối, số điểm hỗ trợ là 96, số người dùng mạng tối đa là 2,500.

Thông số kỹ thuật Tường lửa SonicWALL NSA 5600

Feature

Value

Interfaces

2 10GbE SFP+ 4 1GbE SFP 12 1GE copper 1 Managment

Management

CLI, SSH, GUI, GMS

Certifications

VPNC, ICSA Firewall, ICSA Anti-Virus

Nodes Supported

Unrestricted

RAM

4 GB

Flash Memory

1GB

Site-to-Site VPN Tunnels

4000

Global VPN Clients (Maximum)

2,000 (4,000)

SSL VPN NetExtender Clients (Maximum)

2 (50)

Unique Malware Threats Blocked

10+ million

Virtual Assist Technicians (Maximum)

2 (10)

VLAN Interfaces

512

SonicPoints

96

Performance

Feature

Value

Stateful Throughput 2

9 Gbps

DPI Performance 3

1.6 Gbps

Gateway Anti-Virus Throughput 3

1.7 Mbps

Intrusion Prevention Throughput 3

3.0 Gbps

IMIX Performance 3

2.4 Gbps

3DES/AES VPN Throughput 4

4.5 Gbps

Maximum Connections 5

750,000

Maximum UTM Connections

500,000

New Connections per Second

60,000

Features

Feature

Value

Logging

Analyzer, Local Log, Syslog

Network Traffic Visualization

Standard

Netflow/IPFIX Reporting

Standard

SNMP

Standard

Authentication

XAUTH/ RADIUS, Active Directory, SSO, LDAP, Novell, Internal User Database, Terminal Services, Citrix

Single Sign-On

Standard

Voice over IP (VoIP) Security

Standard

PortShield Security

Standard

Dynamic Routing

BGP, OSPF, RIPv1/v2, Static Routes, Policy-Based Routing, Multicast

Policy-based Routing

Standard

Route-based VPN

Standard

Dynamic Bandwidth Management

Standard

802.11n Wireless Support via SonicPoints

Standard

Integrated Wireless Switch & Controller

Standard

Layer 2 Wireless Bridging

Standard

Stateful High Availability

Standard

Multi-WAN

Standard

Load Balancing

Standard

Object-based Management

Standard

Policy-based NAT

Standard

Inbound Load Balancing

Standard

IKEv2 VPN

Standard

Terminal Services Authentication/Citrix Support

Standard

Onboard Quality of Service (QoS)

Standard

SSL Control

Standard

IPv6

Standard

 

Tính năng nổi bật của sonicwall nsa 5600

Kiếm soát gói tin sâu RFDPI

Dựa trên khả năng phân tầng nguy cơ thành các lớp tương ứng, công cụ kiểm tra gói tin sâu của nsa 5600 cung cấp khả năng bảo vệ trước các mối đe dọa từ internet và kiểm soát ứng dụng mà không ảnh hưởng hiệu suất làm việc.

sonicwall nsa 5600 giá rẻ

Cơ chế của RFDPI là khi gói tin trải qua quá trình xử lý trước khi được phép vào mạng nội bộ, nó sẽ được giải mã SSL đồng thời phân tích cùng lúc 3 mối nguy cơ là tấn công xâm nhập, mã độc hại và ứng dụng nguy hiểm. Sau đó, nó được phân vào luồng dữ liệu tương ứng để vào mạng nội bộ.

Quản lý ứng dụng thông minh

Với ứng dụng Application Traffic Analytics, nsa 5600 sẽ cung cấp các thông tin chi tiết về lưu lượng ứng dụng, các ứng dụng đang chiếm nhiều băng thông, các mối đe dọa và khả năng xử lý mối đe dọa. Chức năng SSO đăng nhập một lần sẽ giúp giảm thiểu nguy cơ bị đánh cắp mật khẩu do các mã trojan, đồng thời tăng hiệu năng và giảm tài nguyên bị lãng phí của mạng nội bộ.

Ưu điểm của Tường lửa SonicWALL NSA 5600

– Khả năng xử lý lượng lớn dữ liệu trong thời gian ngắn.

– Bảo mật vững chắc.

– Giao diện thân thiện, dễ sử dụng.

Nsa 5600 là một thiết bị bảo mật mạng thuộc dòng sản phẩm cao cấp của sonicwall. Nsa 5600 là một lựa chọn hoàn hảo cho các công ty, doanh nghiệp có mạng nội bộ quy mô lớn.

Hãy liên hệ để Kada cung cấp thông tin mới nhất và các chương trình ưu đãi hiện hành.

Tường lửa SonicWALL NSA 5600
5 (100%) 12 votes

Hotline: 0907.050.526