Tường lửa FortiGate 200D

FG-200D

Giá: Liên hệ

  • 18x GE RJ45 (including 16x LAN ports, 2x WAN ports)
  • 2x GE SFP DMZ ports
  • 64 GB onboard storage.

Liên hệ: +84 944444558

Thông tin chi tiết

Thông tin Tường lửa FortiGate 200D – hiệu năng vượt trội, bảo vệ toàn diện

Tường lửa FortiGate 200D là thiết bị bảo mật toàn diện được Fortinet phát triển dựa trên nền tảng thiết bị tường lửa truyền thống kết hợp với Fortinet Security Fabric. Đây là giải pháp tối ưu cho việc dự phòng các mối đe dọa tiềm ẩn với công ty, doanh nghiệp vừa và lớn.

Tường lửa FortiGate 200D
Tường lửa FortiGate 200D

 

Tường lửa FortiGate 200D là một trong những thiết bị tường lửa được đánh giá xuất sắc của hãng bảo mật mạng Fortinet. 200d đã vượt qua các bài thử nghiệm về mức độ tin cậy và được ICSA labs – Hiệp hội bảo mật máy tính quốc tế công nhận về các chức năng bảo mật như: chống virut, tường lửa, IPSec VNP, mã hóa dữ liệu, SSL VNP, IPS, chống phần mềm gián điệp và xâm nhập trái phép.

Thiết kế bên ngoài của Tường lửa FortiGate 200D

200d có kích thước tương ứng theo chiều dài, chiều rộng, chiều cao là 432mm, 298mm và 44mm. Trọng lượng của thiết bị vào khoảng 4,8kg. Thiết kế của nó có dạng hình hộp Rack Mount. Thiết kế này cho phép 200d giảm thiểu việc chiếm dụng không gian so với các thiết bị tường lửa cùng phân nhóm.

Các cổng kết nối với thiết bị khác trong mạng nội bộ được thiết kế thành 3 nhóm. 2 nhóm ở phía trước và 1 cổng FRPS ở phía sau. 1 nhóm ở bên trái phía trước thiết bị bao gồm các cổng USB điều khiển chính, cổng điều khiển, cổng USB phụ, 2 cổng GE RJ45 WAN. Nhóm ở bên phải phía trước gồm 16 cổng GE RJ45 LAN và 2 cổng GE SFP DMZ.

200d sử dụng nguồn điện xoay chiều 220V/1,5A với tần số 50-60Hz. Công suất của thiết bị là 49W, mức điện năng tiêu thụ là 283 BTU/h. 200d có thể hoạt động từ 0 đến 40 độ C, tối đa là -35 đến 70 độ C. Độ ẩm khuyến cáo là 20 – 90%.

Đặc điểm kỹ thuật của Tường lửa FortiGate 200D

Thông lượng dữ liệu: Thông lượng tường lửa là 3 Gbps, độ trễ tường lửa 2 micro giây, thông lượng IPS 1,7 Gbps, thông lượng SSL 340 Mbps, thông lượng AC 600 Mbps, thông lượng NGFW 330 Mbps, thông lượng bảo mật 310 Mbps, thông lượng CAPWAP 1,8 Gbps.

fortigate 200d

 

Khả năng kết nối: Tổng số phiên kết nối đồng thời là 2 triệu TCP, số phiên kết nối mới trên giây là 77000 TCP, số đường kết nối từ cổng đến cổng trên mạng ảo Ipsec VNP là 2000 và số đường kết nối từ cổng đến máy là 5000. Số máy tính cá nhân tối đa trong mạng là 600, số thiết bị USB tokens tối đa là 1000 và số thiết bị Aps kết nối tối đa là 128.

Thông số kỹ thuật:

FortiGate Model
FortiGate-200D
FortiGate-240D
Fortinet Fortigate 200D
10/100/1000 WAN Interfaces (RJ45)
2
2
10/100/1000 Internal Interfaces (RJ45)
16
40
GbE SFP DMZ Interfaces
2
2
USB (Client / Server)
1/1
1/1
Console (RJ45)
1
1
Local Storage
16GB
32GB
System Performance
Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets)
3 Gbps
4 Gbps
Firewall Latency (64 byte UDP packets)
2 μs
6 μs
Firewall Throughput (Packets Per Second)
4.5 Mpps
6 Mpps
Concurrent Sessions (TCP)
1.4 Million
3.2 Million
New Sessions/Sec (TCP)
77,000
77,000
Firewall Policies (Max)
10,000
10,000
IPSec VPN Throughput (512 byte packets)
1.3 Gbps
1.3 Gbps
Gateway-to-Gateway IPSec VPN Tunnels
2,000
2,000
Client-to-Gateway IPSec VPN Tunnels
5,000
5,000
SSL-VPN Throughput
400 Mbps
400 Mbps
Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Max)
300
300
IPS Throughput
1.7 Gbps
2.1 Gbps
Antivirus Throughput (Proxy Based / Flow Based)
600 / 1,100 Mbps
600 / 1,100 Mbps
Virtual Domains (Default / Max)
10 / 10
Max Number of FortiAPs
32
Max Number of FortiTokens
1,000
Max Number of Registered FortiClients
2,000
High Availability Configurations
Active / Active, Active / Passive, Clustering
Dimensions
Height x Width x Length
1.72 x 9.17 x 8.78 in (44 x 233 x 223 mm)
1.50 x 8.50 x 6.18 in (38 x 216 x 157 mm)
Weight
10.5 lbs (4.8 kg)
Form Factor
Rack Mount, 1 RU
Environmental
Power Required
100 – 240 VAC, 50 – 60 Hz
Max Current
110 V / 3 A, 220 V / 1.5 A
Power Consumption (AVG / Max)
55 / 79 W
80 / 98 W
Heat Dissipation
270 BTU / h
335 BTU / h
Operating Temperature
32 – 104 °F (0 – 40 °C)
Storage Temperature
-31 – 158 °F (-35 – 70 °C)
Humidity
20 to 90% non-condensing
Compliance & Certifications
Compliance
FCC Part 15 Class A, C-Tick, VCCI, CE, UL/cUL, CB
Certifications
ICSA Labs: Firewall, IPSec, IPS, Antivirus, SSL VPN

Tính năng nổi bật của Tường lửa FortiGate 200D

Hiệu năng vượt trội

Với SPU có thể điều chỉnh sẽ cung cấp một hiệu suất làm việc cao hơn các thiết bị cùng nhóm. Bên cạnh đó, hiện tượng thắt nút chai do dữ liệu bị nghẽn tại thiết bị bảo mật sẽ được giải quyết hoàn toàn.

Bộ xử lý mạng SPU NP4Lite

SPU NP4Lite hoàn toàn tương thích với tường lửa và các chức năng VNP. Nó giúp tăng tốc mạng riêng ảo VNP dù sử dụng bất kỳ gói bảo mật nào. Giúp phòng chống xâm nhập bất thường, kiểm tra mức tải dữ liệu và chống phân mảnh. Bên cạnh đó là khả năng ưu tiên dữ liệu và định dạng loại dữ liệu thích hợp.

Bộ xử lý nội dung CP8

Bộ xử lý nội dung SPU CP8 hoạt động bên ngoài lưu lượng truy cập trực tiếp, cung cấp các dịch vụ kiểm tra nội dung và mật mã tốc độ cao bao gồm chức năng tăng tốc kiểm tra nội dung dữ liệu dựa trên hệ thống phân loại. Mã hóa và giải mã offloading.

Ưu điểm của fortigate 200d

– Khả năng mã hóa và giải mã dữ liệu hoàn hảo.

– Hiệu suất hoạt động cao.

– Khả năng tương thích tốt với các thiết bị trong mạng nội bộ.

Giá Fortigate 200d

Có thể nói, 200d là thiết bị bảo mật đáng sở hữu nhất trong nhóm các thiết bị bảo mật tầm trung của Fortinet. Bên cạnh chức năng bảo mật hoàn hảo đã được chứng nhận, hiệu suất làm việc của 200d cũng đảm bảo đáp ứng các yêu cầu của mạng nội bộ quy mô vừa và lớn.

Tường lửa FortiGate 200D
5 (100%) 4 votes

Sản phẩm cùng loại