Tường lửa Fortimail 3000E

Fortimail 3000E

Giá: Liên hệ

  • Hỗ trợ xây dựng chính sách bảo mật email nhờ các cơ chế Định tuyến và Lưu trữ email chuyênnghiệp.
  • Cấu hình linh hoạt với 3 chế độ hoạt động tùy chọn: Transparent, Gateway và Servermode.
  • Giảm yêu cầu nhân lực quản trị mạng nhờ sử dụng kiến trúc phần cứng xây dựng chuyên dụng. Khả năng Quản trị, Kết xuất, Lưu trữ, Báo cáo mạnh mẽ và Cập nhật hoàn toàn tự động.
  • Cập nhật thường xuyên được duy trì nhờ dịch vụ FortiGuard ở mức độ caonhất.

Liên hệ: +84 944444558

Thông tin chi tiết

Thông tin thiết bị Tường lửa Fortinet FortiMail 3000E

Specification

Model
FORTIMAIL 1000D
FORTIMAIL 3000E
Recommended Deployment Scenarios
Mid to large enterprise, education and government departments with up to 3000 users
Highest performing appliance for the largest University, corporate, ISP and carrier customers
GE RJ45 Ports
6
4
GE SFP Interfaces
2
2
10GE SFP+ Interfaces
Storage
2x 2 TB (2x 2 TB Optional)
2x 2TB (6 x 2 TB Optional)
RAID Storage Management
Hardware: 1, 5, 10, 50, Hot Spare (Based on Drive Count)
Hardware: 1, 5, 10, 50, Hot Spare (Based on Drive Count)
Form Factor
2U
2U
Power Supply
Dual
Dual
Configured Domains
800
2,000
Recipient-based Policies (per Domain / per System) — Incoming or Outgoing
800 / 3,000
1,500 / 7,500
Server Mode Mailboxes
1,500
3,000
Antispam, Antivirus, Authentication, and Content Profiles (per Domain / per System)
50 / 400
50 / 600
Email Routing
680 K
1.8 Million
FortiGuard Antispam
620 K
1.6 Million
FortiGuard Antispam + Antivirus
500 K
1.5 Million
Height x Width x Length (inches)
3.50 x 17.24 x 14.49
3.3 x 17.2 x 25.5
Height x Width x Length (mm)
88 x 438 x 368
89 x 437 x 647
Weight
27.6 lbs (12.52 kg)
40.0 lbs (18.2 kg)
Power Source
100–240V AC, 50–60 Hz
100–240V AC, 50–60 Hz
Maximum Current
3.50A / 110V, 1.75A / 220V
9.8A / 110V, 4.9A / 220V
Maximum Power Required
138 W
379W
Power Consumption (Average)
115 W
348W
Heat Dissipation
471 BTU/h
1325 BTU/h
Humidity
5–95% non-condensing
8% to 90% non-condensing
Operating Temperature
32–104°F (0–40°C)
50–95°F (10–35°C)
Storage Temperature
 -13–158°F (-25–70°C)
-40–158°F (-40–70°C)
Compliance
FCC Part 15 Class A, C-Tick, VCCI, CE, UL/cUL, CB
FCC Part 15 Class A, C-Tick, VCCI, CE, BSMI, KC, UL/cUL, CB, GOST
Certification
VBSpam and VB100 rated, Common Criteria NDPP, FIPS 140-2 Certified
VBSpam and VB100 rated, NDPP, FIPS 140-2 Compliant

Hãy liên hệ với Kada để chúng tôi cung cấp thông tin mới nhất và các chương trình ưu đãi hiện hành.

Tường lửa Fortimail 3000E
5 (100%) 4 votes

Sản phẩm cùng loại